chán cơm thèm phở
듣기
싫증나다 entired of rice
동사
싫증나다
tired of rice
2 뜻
4 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
동사
싫증나다
요리·음식
지루함을 느껴 다른 매력적인 것을 갈망함.
vi Ăn mãi một món khiến anh ấy bắt đầu chán cơm thèm phở.
ko 계속 같은 음식만 먹다 보면 사람은 싫증을 느끼고 다른 음식을 찾게 된다.
뜻 2
동사
바람피우다
현재 배우자에게 싫증을 느껴 타인과의 자극을 갈망함.
vi Anh ta chán cơm thèm phở nên đã bỏ mặc gia đình.
ko 그는 배우자에게 싫증이 나서 가정을 돌보지 않게 되었다.
구성
chán / cơm / thèm …
▸
구성
chán / cơm / thèm …
유의어
ăn phở / bánh phở / phớn phở / pê phở
▸
유의어
ăn phở / bánh phở / phớn phở / pê phở
쓰임
nhàm chán / chán ngắt / chán ngấy / chán ghét …
▸
쓰임
nhàm chán / chán ngắt / chán ngấy / chán ghét …