công tử
자세히
4 뜻 · 3 의미
▸
귀족 (son of a nobleman)
공작의 아들 혹은 응우옌 왕조 시대 귀족의 칭호.
vi Ông ấy là một công tử trong gia đình quý tộc ngày xưa.
ko 그는 옛날 귀족 집안의 귀공자였다.
봉건 시대의 고위 관료나 관리의 아들을 지칭하는 용어.
vi Vị công tử này luôn đi cùng với các vệ sĩ của mình.
ko 이 관리의 아들은 항상 호위병을 대동한다.
부유 (wealthy young man)
부유한 가정에 태어나 유복한 생활을 하는 젊은이.
vi Cậu ấy sống như một công tử và không bao giờ phải lo lắng về tiền bạc.
ko 그는 부잣집 아들처럼 살며 돈 걱정을 해본 적이 없다.
호칭 (young gentleman)
유복하고 존경받는 가정의 청년에 대한 정중한 부름.
vi Thưa công tử, xe của ngài đã chuẩn bị xong.
ko 도련님, 차가 준비되었습니다.