tranh cường
発音
北部
/ʨajŋ˧˧ kɨə̤ŋ˨˩/
中部
/tʂan˧˥ kɨəŋ˧˧/
南部
/tʂan˧˧ kɨəŋ˨˩/
権力争い encompete for power
動詞
権力争い
compete for power
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
権力争い
基本動詞
権力や強い地位を得るために競い合うこと。
vi Hai bộ tộc thường xuyên tranh cường với nhau.
ja 二つの部族は頻繁に権力争いをしている。
構成
tranh / cường
▸
構成
tranh / cường
類語
tranh / tranh cử / tranh luận / tranh sơn dầu …
▸
類語
tranh / tranh cử / tranh luận / tranh sơn dầu …
用法
chiến tranh / bức tranh / cạnh tranh / tranh cãi …
▸
用法
chiến tranh / bức tranh / cạnh tranh / tranh cãi …