lẻ
詳細
6 語義 · 3 つの意味
▸
奇数 (odd)
二で割り切れない自然数を表す形容詞。
vi Các số như một, ba, năm là những số lẻ.
ja 一、三、五のような数は奇数です。
数量や金額について、きりがよくない、または端数がある。
vi Số tiền này còn lẻ vài nghìn đồng.
ja この金額にはまだ数千ドンの端数があります。
数を読むとき、特定の位がゼロであることを示す語。
vi Số năm trăm linh năm có thể được đọc là năm trăm lẻ năm.
ja 五百五は năm trăm lẻ năm と読むことができます。
お金 (small change)
形容詞
比較的価値の低い金額を指す形容詞。
vi Tôi chỉ còn một ít tiền lẻ trong ví.
ja 財布には小銭が少ししか残っていません。
副詞
大きな包装単位ではなく、少量に分けて物を買ったり売ったりすることを表す副詞。
vi Cửa hàng này có bán lẻ từng chiếc kẹo cho trẻ em.
ja この店は子ども向けにキャンディーを一つずつ売っています。
一人 (alone)
他の人と一緒ではなく、一人で何かをする状態を表す副詞。
vi Anh ấy thường đi du lịch lẻ một mình để khám phá thế giới.
ja 彼は世界を探検するためによく一人で旅行します。