lặng thầm
音声
ひっそりとした ensilent
形容詞
ひっそりとした
silent
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
ひっそりとした
性質・状態
音を立てたり注目を集めたりせず、静かに行われる。
vi Anh ấy lặng thầm làm việc tốt giúp đỡ mọi người.
ja 彼は静かに善行を積んで人々を助けている。
構成
lặng / thầm
▸
構成
lặng / thầm
類語
im / lặng lẽ / thầm lặng / câm như hến …
▸
類語
im / lặng lẽ / thầm lặng / câm như hến …
用法
im lặng / yên lặng / bình lặng / tĩnh lặng …
▸
用法
im lặng / yên lặng / bình lặng / tĩnh lặng …