kỹ trị
発音
北部
/kiʔi˧˥ ʨḭʔ˨˩/
中部
/ki˧˩˨ tʂḭ˨˨/
南部
/ki˨˩˦ tʂi˨˩˨/
音声
テクノクラシー entechnocracy
名詞
テクノクラシー
technocracy
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
テクノクラシー
接続・論理
専門家や技術者の知識に基づく社会管理体制。
vi Mô hình kỹ trị đề cao vai trò của các chuyên gia trong quản lý.
ja テクノクラシーのモデルは管理における専門家の役割を強調する。
構成
kỹ / trị
▸
構成
kỹ / trị
類語
kỹ / kỹ nữ / kỹ thuật cơ khí / kỹ năng mềm …
▸
類語
kỹ / kỹ nữ / kỹ thuật cơ khí / kỹ năng mềm …
用法
kỹ sư / kỹ thuật / tạp kỹ / kỹ năng …
▸
用法
kỹ sư / kỹ thuật / tạp kỹ / kỹ năng …