thống trị
発音
北部
/tʰəwŋ˧˥ ʨḭʔ˨˩/
中部
/tʰə̰wŋ˩˧ tʂḭ˨˨/
南部
/tʰəwŋ˧˥ tʂi˨˩˨/
音声
統治する ento rule
動詞
統治する
to rule
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
統治する
政治・制度
国や特定の人々の集団を支配したり率いたりする行為。
vi Vị vua đã thống trị vương quốc trong nhiều năm.
ja その王は何年もの間その王国を統治した。
構成
thống / trị / 漢越語。漢字は 統治 …
▸
構成
thống / trị / 漢越語。漢字は 統治 …
成り立ち漢越語。漢字は 統治
漢字
出典照合済み
代表候補
統治
音節ごとの候補
thống
統
trị
治
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thông tri / trị / tự trị / ngự …
▸
類語
thông tri / trị / tự trị / ngự …
用法
tổng thống / hệ thống / thống nhất / truyền thống …
▸
用法
tổng thống / hệ thống / thống nhất / truyền thống …