cắn
発音
北部
/kan˧˥/
中部
/ka̰ŋ˩˧/
南部
/kaŋ˧˥/
噛む enbite
4 語義
2 つの意味
動詞
噛む
bite
動詞
吠える
bark
詳細
4 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 2 つの意味
噛む (bite)
語義 1
動詞
噛む
基本動詞
歯で何かを噛んだり切り込んだりすること。
vi Con chó đang cắn một miếng xương trong sân nhà.
ja 犬が庭で骨を噛んでいる。
語義 2
動詞
刺す
針や歯などの鋭い部分で傷つけること。
vi Tôi bị con ong bắp cày cắn vào tay hôm qua.
ja 昨日、スズメバチに手を刺された。
吠える (bark)
語義 1
動詞
吠える
犬が鳴く行為を指すスラングや方言。
vi Con chó nhà hàng xóm cứ cắn suốt cả đêm.
ja 隣の犬が一晩中吠えていた。
語義 2
動詞
罵倒
無礼で攻撃的な言葉で人を罵倒すること。
vi Đừng có cắn càn người khác bằng những lời lẽ thiếu tôn trọng đó.
ja 無礼な言葉で他を罵倒してはいけない。