cắn
Chi tiết
4 senses · 2 nghĩa
▸
bite
Sử dụng răng để ngoạm hoặc cắt vào một vật gì đó bằng miệng.
vi Con chó đang cắn một miếng xương trong sân nhà.
Gây thương tích hoặc đâm bằng một bộ phận sắc nhọn như ngòi hoặc răng.
vi Tôi bị con ong bắp cày cắn vào tay hôm qua.
bark (bark synonym)
Một thuật ngữ tiếng lóng hoặc phương ngữ dùng làm từ đồng nghĩa với việc sủa.
vi Con chó nhà hàng xóm cứ cắn suốt cả đêm.
Chửi rủa hoặc đưa ra những nhận xét thiếu tôn trọng một cách xúc phạm.
vi Đừng có cắn càn người khác bằng những lời lẽ thiếu tôn trọng đó.