vô thượng
発音
北部
/vo˧˧ tʰɨə̰ʔŋ˨˩/
中部
/jo˧˥ tʰɨə̰ŋ˨˨/
南部
/jo˧˧ tʰɨəŋ˨˩˨/
音声
最高の ensupreme; highest
形容詞
最高の
supreme; highest
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
最高の
性質・状態
地位、質、権力において最高レベルにある。
vi Ông ấy nắm giữ quyền lực vô thượng trong hệ thống.
ja 彼はそのシステム内で最高権力を持つ。
構成
vô / thượng / 漢越語。漢字は 無上 …
▸
構成
vô / thượng / 漢越語。漢字は 無上 …
成り立ち漢越語。漢字は 無上
漢字
出典照合済み
代表候補
無上
音節ごとの候補
vô
無
thượng
上
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
vô thường / tối cao / tối thượng / chí tôn …
▸
類語
vô thường / tối cao / tối thượng / chí tôn …
用法
vô cùng / vô tuyến / vô tuyến điện / vô tuyến truyền hình …
▸
用法
vô cùng / vô tuyến / vô tuyến điện / vô tuyến truyền hình …