truyền tụng
発音
北部
/ʨwiə̤n˨˩ tṵʔŋ˨˩/
中部
/tʂwiəŋ˧˧ tṵŋ˨˨/
南部
/tʂwiəŋ˨˩ tuŋ˨˩˨/
音声
称える ento praise
unknown
称える
to praise
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのレッスン一覧を開く10日間の入門教科書。移動先の一覧から、読む・聞くレッスンを選べます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
称える
人や事柄の功績を称え、語り継ぐ。
vi Những chiến công của người anh hùng được nhân dân truyền tụng mãi mãi.
ja 英雄の功績は人々に永遠に称えられている。
構成
truyền / tụng / 傳頌
▸
構成
truyền / tụng / 傳頌
漢字
音節対応から推定
代表候補
傳頌
音節ごとの候補
truyền
傳
tụng
頌(訟 / 誦)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tán thưởng / ban khen / tán tụng / xưng tụng …
▸
類語
tán thưởng / ban khen / tán tụng / xưng tụng …
用法
truyền hình / truyền thông / truyền thống / tuyên truyền …
▸
用法
truyền hình / truyền thông / truyền thống / tuyên truyền …