triết gia
発音
北部
/ʨiət˧˥ zaː˧˧/
中部
/tʂiə̰k˩˧ jaː˧˥/
南部
/tʂiək˧˥ jaː˧˧/
音声
哲学者 enphilosopher
名詞
哲学者
philosopher
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
哲学者 接続・論理
知識、現実、存在の本質を研究または執筆する人。
vi Ông ấy là một triết gia nổi tiếng về đạo đức.
ja 彼は倫理学で有名な哲学者だ。
構成
triết / gia / 漢越語。漢字は 哲家 …
▸
構成
triết / gia / 漢越語。漢字は 哲家 …
成り立ち漢越語。漢字は 哲家
漢字
出典照合済み
代表候補
哲家
音節ごとの候補
triết
哲
gia
家
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
triết học / triết lí / triết lý / triết thuyết …
▸
類語
triết học / triết lí / triết lý / triết thuyết …
用法
minh triết / hiền triết / triết biệt / buôn triết …
▸
用法
minh triết / hiền triết / triết biệt / buôn triết …