triết lý
発音
北部
/ʨiət˧˥ li˧˥/
中部
/tʂiə̰k˩˧ lḭ˩˧/
南部
/tʂiək˧˥ li˧˥/
音声
哲学 enalternative spelling
名詞
哲学
alternative spelling
2 語義
2 構成語
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
名詞
語義 1
名詞
哲学
性質・状態
一連の思想や信念を指す言葉の別綴り。
vi Mỗi người đều có một triết lý sống riêng.
ja 誰にでも独自の人生哲学がある。
形容詞
語義 2
形容詞
哲学的
根本的な信念に関する形容詞の別綴り。
vi Anh ấy thường có những suy nghĩ triết lý về cuộc đời.
ja 彼は人生について哲学的な考えを持つ。