triết lý
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Danh từ
Một cách viết thay thế của từ dùng để chỉ một tập hợp các ý tưởng hoặc niềm tin.
vi Mỗi người đều có một triết lý sống riêng.
Tính từ
Một cách viết thay thế cho tính từ mô tả điều gì đó liên quan đến một tập hợp các niềm tin cơ bản.
vi Anh ấy thường có những suy nghĩ triết lý về cuộc đời.