toan tính
発音
北部
/twaːn˧˧ tïŋ˧˥/
中部
/twaːŋ˧˥ tḭ̈n˩˧/
南部
/twaːŋ˧˧ tɨn˧˥/
音声
意図する enintend
動詞
意図する
intend
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
意図する
基本動詞
何かをしようと意図したり、慎重に考慮する。
vi Anh ấy đang toan tính một kế hoạch mới cho sự nghiệp.
ja 彼はキャリアのために新しい計画を企てている。
名詞
語義 2
名詞
意図
目的を達成するために立てられた具体的な計画。
vi Mọi toan tính của anh ta đều nhằm đạt được mục tiêu.
ja 彼の計画はすべて目標達成に向けられている。
構成
toan / tính / 筭併
▸
構成
toan / tính / 筭併
漢字
音節対応から推定
代表候補
筭併
音節ごとの候補
toan
筭
tính
併
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
cân nhắc / cứu xét / toan / toan dịch …
▸
類語
cân nhắc / cứu xét / toan / toan dịch …
用法
tính toan / mưu toan / nhiễm toan / nước cường toan …
▸
用法
tính toan / mưu toan / nhiễm toan / nước cường toan …