toan
発音
北部
/twaːn˧˧/
中部
/twaːŋ˧˥/
南部
/twaːŋ˧˧/
音声
酸 enacid
名詞
酸
acid
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
名詞
語義 1
名詞
酸
基本動詞
酸味があり塩基と反応して塩を作る物質。
vi Chanh có chứa một lượng toan tự nhiên.
ja レモンには天然の酸が含まれている。
語義 2
名詞
キャンバス
油絵などで使われる丈夫な布地。
vi Người họa sĩ đang chuẩn bị một tấm toan mới.
ja 画家が新しいキャンバスを準備している。
動詞
語義 3
動詞
意図する
何かをしようとする意図や計画。
vi Cô ấy toan bước ra ngoài thì trời đổ mưa.
ja 彼女は外に出ようとしたが雨が降ってきた。
構成
酸
▸
構成
酸
漢字
出典照合済み
代表候補
酸
音節ごとの候補
toan
筭
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
toan tính / toan dịch
▸
類語
toan tính / toan dịch
用法
tính toan / mưu toan / nhiễm toan / nước cường toan …
▸
用法
tính toan / mưu toan / nhiễm toan / nước cường toan …