thay phiên
音声
交代で行う ento take turns
動詞
交代で行う
to take turns
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
交代で行う
基本動詞
参加者同士で順番に作業や活動を行うこと。
vi Các bạn học sinh thay phiên nhau làm vệ sinh lớp học.
ja 生徒たちは交代で教室の掃除をしている。
構成
thay / phiên / thay + phiên の複合 …
▸
構成
thay / phiên / thay + phiên の複合 …
成り立ちthay + phiên の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
台番
音節ごとの候補
thay
台
phiên
番
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thay đổi / thay / thay mặt / thay chân …
▸
類語
thay đổi / thay / thay mặt / thay chân …
用法
đổi thay / thay thế / thay vào đó / thay vì …
▸
用法
đổi thay / thay thế / thay vào đó / thay vì …