thửa mặc
~という理由 enthe reason why
副詞
~という理由
the reason why
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
副詞
~という理由
接続・論理
何かが起こった具体的な理由を説明するための古語または形式的な語
vi Thửa mặc anh ấy đi muộn là vì kẹt xe.
ja 彼が遅刻した理由は渋滞だったからだ。
語義 2
副詞
したがって
結果や結論を導くために使う形式的な語
vi Trời mưa rất to, thửa mặc tôi quyết định ở nhà.
ja 雨がひどいので、したがって私は家にいることにした。
構成
thửa / mặc
▸
構成
thửa / mặc
類語
thửa / thửa công đức / thửa làm / thửa được …
▸
類語
thửa / thửa công đức / thửa làm / thửa được …
用法
có thửa / thửa có / dồn điền đổi thửa / mặc kệ …
▸
用法
có thửa / thửa có / dồn điền đổi thửa / mặc kệ …