thụ nghiệp
発音
北部
/tʰṵʔ˨˩ ŋiə̰ʔp˨˩/
中部
/tʰṵ˨˨ ŋiə̰p˨˨/
南部
/tʰu˨˩˨ ŋiəp˨˩˨/
音声
伝習を受ける enreceive training
unknown
伝習を受ける
receive training
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
伝習を受ける
To receive instruction or specialized training within a particular field of study.
vi Anh ấy đang thụ nghiệp tại một xưởng mộc truyền thống ở làng.
ja He is receiving specialized training at a traditional woodworking shop in the village.
構成
thụ / nghiệp / 受業
▸
構成
thụ / nghiệp / 受業
漢字
音節対応から推定
代表候補
受業
音節ごとの候補
thụ
受(樹 / 授)
nghiệp
業
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
học hành / ăn học / 伝習を受ける
▸
類語
học hành / ăn học / 伝習を受ける
用法
đại thụ / thực thụ / tiêu thụ / hưởng thụ …
▸
用法
đại thụ / thực thụ / tiêu thụ / hưởng thụ …