thịnh đạt
発音
北部
/tʰḭ̈ʔŋ˨˩ ɗa̰ːʔt˨˩/
中部
/tʰḭ̈n˨˨ ɗa̰ːk˨˨/
南部
/tʰɨn˨˩˨ ɗaːk˨˩˨/
音声
繁栄する ento prosper
動詞
繁栄する
to prosper
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
繁栄する
基本動詞
人生のあらゆる面で大きな成功と繁栄を収めること。
vi Chúng tôi chúc cho công việc kinh doanh của bạn ngày càng thịnh đạt.
ja あなたのビジネスがますます繁栄することを祈ります。
構成
thịnh / đạt / 盛達
▸
構成
thịnh / đạt / 盛達
漢字
音節対応から推定
代表候補
盛達
音節ごとの候補
thịnh
盛
đạt
達
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thịnh / thịnh danh / thịnh trị / thịnh đức …
▸
類語
thịnh / thịnh danh / thịnh trị / thịnh đức …
用法
thịnh hành / hưng thịnh / thịnh vượng / phú thịnh …
▸
用法
thịnh hành / hưng thịnh / thịnh vượng / phú thịnh …