thắng trận
発音
北部
/tʰaŋ˧˥ ʨə̰ʔn˨˩/
中部
/tʰa̰ŋ˩˧ tʂə̰ŋ˨˨/
南部
/tʰaŋ˧˥ tʂəŋ˨˩˨/
音声
戦勝 enwin a battle
動詞
戦勝
win a battle
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
戦勝
基本動詞
特定の戦闘や軍事的な交戦で勝利を収めること。
vi Đội quân đã thắng trận sau nhiều ngày chiến đấu gian khổ trên chiến trường.
ja 軍隊は戦場での数日間の苦闘の末、戦勝した。
構成
thắng / trận / 勝陣
▸
構成
thắng / trận / 勝陣
漢字
音節対応から推定
代表候補
勝陣
音節ごとの候補
thắng
勝(胜)
trận
陣
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thắng / thắng thế / thắng bộ / thắng cử …
▸
類語
thắng / thắng thế / thắng bộ / thắng cử …
用法
chiến thắng / bàn thắng / bách chiến bách thắng / thắng lợi …
▸
用法
chiến thắng / bàn thắng / bách chiến bách thắng / thắng lợi …