thơ
発音
北部
/tʰəː˧˧/
中部
/tʰəː˧˥/
南部
/tʰəː˧˧/
音声
幼少 enyoung
形容詞
幼少
young
4 語義
3 つの意味
意味
4 語義 · 3 つの意味
▸
意味
4 語義 · 3 つの意味
幼少 (young)
語義 1
形容詞
幼い
性質・状態
生命や成長の初期段階にあること。
vi Trẻ thơ luôn cần sự chăm sóc của cha mẹ.
ja 幼い子供は常に親の保護が必要だ。
詩 (poetry)
語義 1
名詞
詩
韻律や美的な言語表現を用いる文学形式。
vi Cô ấy rất yêu thích môn thơ ca.
ja 彼女は詩を本当に愛している。
語義 2
名詞
詩
韻律と芸術的表現で構成された一つの作品。
vi Anh ấy đã viết một bài thơ tặng cô ấy.
ja 彼は彼女のために詩を書いた。
書簡 (letter)
語義 1
名詞
手紙
南ベトナムで使われる手紙を指す語。
vi Tôi vừa nhận được một bức thơ từ người bạn cũ.
ja 古い友人から手紙を受け取った。
類語
thờ / thổ / thố / thỏ …
▸
類語
thờ / thổ / thố / thỏ …
用法
bài thơ / cần thơ / nón bài thơ / thơ ấu …
▸
用法
bài thơ / cần thơ / nón bài thơ / thơ ấu …