thói phép
発音
北部
/tʰɔj˧˥ fɛp˧˥/
中部
/tʰɔ̰j˩˧ fɛ̰p˩˧/
南部
/tʰɔj˧˥ fɛp˧˥/
作法 enmanners
unknown
作法
manners
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
作法
社会で礼儀正しいとされる振る舞い。
vi Trẻ em cần phải học thói phép khi giao tiếp với người lớn.
ja 子供は大人の前での作法を学ぶべきだ。
構成
thói / phép
▸
構成
thói / phép
類語
thói quen / thói / thói đời / thói thường …
▸
類語
thói quen / thói / thói đời / thói thường …
用法
đất lề quê thói / đất có lề quê có thói / lề thói / quen thói …
▸
用法
đất lề quê thói / đất có lề quê có thói / lề thói / quen thói …