tử thương
発音
北部
/tɨ̰˧˩˧ tʰɨəŋ˧˧/
中部
/tɨ˧˩˨ tʰɨəŋ˧˥/
南部
/tɨ˨˩˦ tʰɨəŋ˧˧/
音声
死傷者 encasualties
unknown
死傷者
casualties
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
死傷者
事故や戦争での死傷者。
vi Vụ tai nạn giao thông đã gây ra nhiều tử thương.
ja 交通事故で多くの死傷者が出た。
構成
tử / thương / 子傷
▸
構成
tử / thương / 子傷
漢字
音節対応から推定
代表候補
子傷
音節ごとの候補
tử
子
thương
傷
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
hoàng tử / sư tử / quân tử / thư điện tử …
▸
用法
hoàng tử / sư tử / quân tử / thư điện tử …