tứ chi
発音
北部
/tɨ˧˥ ʨi˧˧/
中部
/tɨ̰˩˧ ʨi˧˥/
南部
/tɨ˧˥ ʨi˧˧/
音声
四肢 enlimbs
名詞
四肢
limbs
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
四肢
身体・顔
Body parts
両手と両足、四つの運動器官。
vi Anh ấy cảm thấy mỏi ở cả tứ chi.
ja 彼は四肢すべてに疲れを感じている。
構成
tứ / chi / 漢越語。漢字は 四肢 …
▸
構成
tứ / chi / 漢越語。漢字は 四肢 …
成り立ち漢越語。漢字は 四肢
漢字
出典照合済み
代表候補
四肢
音節ごとの候補
tứ
四
chi
支
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tu chí
▸
類語
tu chí
用法
đầu óc ngu si, tứ chi phát triển / thị tứ / tứ phía / đệ tứ …
▸
用法
đầu óc ngu si, tứ chi phát triển / thị tứ / tứ phía / đệ tứ …