tộc biểu
発音
北部
/tə̰ʔwk˨˩ ɓiə̰w˧˩˧/
中部
/tə̰wk˨˨ ɓiəw˧˩˨/
南部
/təwk˨˩˨ ɓiəw˨˩˦/
氏族代表 enclan representative
unknown
氏族代表
clan representative
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
氏族代表
A person who represents a family or clan in local or communal affairs.
vi Ông ấy được chọn làm tộc biểu cho dòng họ.
ja He was chosen as the clan representative for the family.
構成
tộc / biểu / 族表
▸
構成
tộc / biểu / 族表
漢字
音節対応から推定
代表候補
族表
音節ごとの候補
tộc
族
biểu
表
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tộc / tộc trưởng / tộc người / tộc đoàn
▸
類語
tộc / tộc trưởng / tộc người / tộc đoàn
用法
chủng tộc / bào tộc / tôn tộc / thuỷ tộc …
▸
用法
chủng tộc / bào tộc / tôn tộc / thuỷ tộc …