tộc người
発音
北部
/tə̰ʔwk˨˩ ŋɨə̤j˨˩/
中部
/tə̰wk˨˨ ŋɨəj˧˧/
南部
/təwk˨˩˨ ŋɨəj˨˩/
音声
民族 enethnic group
名詞
民族
ethnic group
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
民族
文化・固有名詞
共通の文化的背景を持つ人々の共同体。
vi Việt Nam là nơi sinh sống của nhiều tộc người khác nhau.
ja ベトナムは多くの異なる民族が暮らしている。
構成
tộc / người / tộc + người の複合 …
▸
構成
tộc / người / tộc + người の複合 …
成り立ちtộc + người の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
族𠊛
音節ごとの候補
tộc
族
người
𠊛
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tộc / tộc trưởng / tộc đoàn / tộc biểu
▸
類語
tộc / tộc trưởng / tộc đoàn / tộc biểu
用法
cộng đồng tộc người / chủng tộc / bào tộc / tôn tộc …
▸
用法
cộng đồng tộc người / chủng tộc / bào tộc / tôn tộc …