tổ quốc
発音
北部
/to̰˧˩˧ kwəwk˧˥/
中部
/to˧˩˨ kwə̰wk˩˧/
南部
/to˨˩˦ wəwk˧˥/
音声
祖国 enhomeland
名詞
祖国
homeland
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
祖国 (homeland)
語義 1
名詞
祖国
場所・建物
生まれ育った、深い愛着を持つ国。
vi Chúng ta phải luôn có lòng trung thành với tổ quốc.
ja 私たちは常に祖国に忠実でなければならない。
祖国 (Vietnam)
語義 1
名詞
祖国
ベトナムという国を指す親しみ深い名称。
vi Tổ quốc Việt Nam luôn nằm trong trái tim mỗi người dân.
ja 祖国ベトナムはすべての国民の心の中にある。
構成
tổ / quốc
▸
構成
tổ / quốc
用法
mặt trận tổ quốc việt nam / cờ tổ quốc / tổ chức / tổ sư …
▸
用法
mặt trận tổ quốc việt nam / cờ tổ quốc / tổ chức / tổ sư …