tên lửa
発音
北部
/ten˧˧ lɨ̰ə˧˩˧/
中部
/ten˧˥ lɨə˧˩˨/
南部
/təːŋ˧˧ lɨə˨˩˦/
音声
ロケット enrocket
名詞
ロケット
rocket
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
ロケット (rocket)
語義 1
名詞
ロケット 交通
Transport
宇宙探査などに使われるジェット推進式の飛行装置。
vi Tên lửa được dùng trong nghiên cứu không gian.
ja ロケットは宇宙探査に使用される。
ミサイル (missile)
語義 1
名詞
ミサイル
爆発力で標的を破壊する自律飛行型の武器。
vi Quả tên lửa bay tự động đến mục tiêu.
ja ミサイルは目標に向かって自動飛行する。
構成
tên / lửa
▸
構成
tên / lửa
用法
vũ khí tên lửa / tên gọi / tên họ / thấy mặt đặt tên …
▸
用法
vũ khí tên lửa / tên gọi / tên họ / thấy mặt đặt tên …