sự vụ
発音
北部
/sɨ̰ʔ˨˩ vṵʔ˨˩/
中部
/ʂɨ̰˨˨ jṵ˨˨/
南部
/ʂɨ˨˩˨ ju˨˩˨/
音声
事象 enincident
名詞
事象
incident
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
事象 (incident)
語義 1
名詞
出来事
接続・論理
異常または注目に値する出来事。
vi Một sự vụ lạ lùng vừa xảy ra ở làng.
ja 村で奇妙な出来事が起こった。
事務 (operations)
語義 1
名詞
事務
組織の日常的な業務を構成する定期的任務。
vi Anh ấy đang bận giải quyết các sự vụ ở văn phòng.
ja 彼はオフィスのルーチンワークで忙しい。
構成
sự / vụ
▸
構成
sự / vụ
類語
事象 / 事務
▸
類語
事象 / 事務
用法
sự vụ lệnh / sự kiện / sự nghiệp / sự sống …
▸
用法
sự vụ lệnh / sự kiện / sự nghiệp / sự sống …