quốc thiều
発音
北部
/kwəwk˧˥ tʰiə̤w˨˩/
中部
/kwə̰wk˩˧ tʰiəw˧˧/
南部
/wəwk˧˥ tʰiəw˨˩/
音声
国歌の楽曲 enanthem music
名詞
国歌の楽曲
anthem music
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
国歌の楽曲
文化・固有名詞
国家を象徴する国歌の楽曲やメロディ。
vi Giai điệu của bản quốc thiều vang lên đầy hào hùng.
ja 国歌の壮大なメロディが響き渡った。
語義 2
名詞
国歌(器楽演奏)
歌唱のない、楽器のみで演奏される国歌。
vi Ban nhạc đã trình diễn bản quốc thiều trong buổi lễ.
ja 楽団が式典で国歌を演奏した。
構成
quốc / thiều / 國韶
▸
構成
quốc / thiều / 國韶
漢字
出典照合済み
代表候補
國韶
音節ごとの候補
quốc
國
thiều
韶
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
cá thiều / dây thiều / bệ thiều
▸
類語
cá thiều / dây thiều / bệ thiều
用法
trung quốc / phú quốc / phản quốc / vương quốc …
▸
用法
trung quốc / phú quốc / phản quốc / vương quốc …