quách
音声
断固として endecidedly
副詞
断固として
decidedly
5 語義
意味
5 語義
▸
意味
5 語義
副詞
語義 1
副詞
断固として
物事をやり遂げるために断固として行動する様子。
vi Chúng ta nên nói thẳng sự thật ra quách cho xong.
ja 真実を断固として話して済ませるべきだ。
名詞
語義 2
名詞
外棺
埋葬前に棺を保護するために使われる外側のケース。
vi Chiếc quách bằng gỗ giúp bảo vệ quan tài khỏi độ ẩm.
ja 木製の外棺は湿気から棺を守るのに役立つ。
語義 3
名詞
ゾウリンゴ
硬い殻を持ち、内部の果肉が食用になる果樹の一種。
vi Quả quách có vỏ rất cứng nhưng ruột bên trong lại rất thơm.
ja ゾウリンゴは殻が非常に硬いが、中の果肉は香りが高い。
語義 4
名詞
外郭
都市や拠点の外側を囲む防衛用の城壁。
vi Bức quách kiên cố bảo vệ kinh thành khỏi các cuộc tấn công.
ja 堅固な外郭が都を攻撃から守った。
固有名詞
語義 5
固有名詞
クアック
人物名。
vi Quách là tên của một nhân vật.
ja クアックは登場人物の名前である。
構成
槨
▸
構成
槨
漢字
出典照合済み
代表候補
槨
音節ごとの候補
quách
廓(郭)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
xí quách / quách quỳ / quách phẩm / thành quách
▸
用法
xí quách / quách quỳ / quách phẩm / thành quách