quách
자세히
5 뜻
▸
부사
어떤 일을 완전히 끝내려고 단호하게 행동함을 나타냄.
vi Chúng ta nên nói thẳng sự thật ra quách cho xong.
ko 진실을 단호히 말해버리고 끝내야 한다.
명사
매장 전 관을 보호하기 위해 사용되는 바깥쪽 케이스.
vi Chiếc quách bằng gỗ giúp bảo vệ quan tài khỏi độ ẩm.
ko 나무 외관은 습기로부터 관을 보호하는 데 도움이 된다.
딱딱한 껍질이 있고 내부 과육을 식용할 수 있는 과수.
vi Quả quách có vỏ rất cứng nhưng ruột bên trong lại rất thơm.
ko 우드애플은 껍질이 매우 딱딱하지만 속 과육은 향이 매우 좋다.
도시나 근거지 외곽을 감싸 보호하는 방어용 성벽.
vi Bức quách kiên cố bảo vệ kinh thành khỏi các cuộc tấn công.
ko 견고한 외곽이 도읍을 공격으로부터 지켰다.
고유명사
인물 이름.
vi Quách là tên của một nhân vật.
ko 꽥은 등장인물의 이름이다.