phụ
発音
北部
/fṵʔ˨˩/
中部
/fṵ˨˨/
南部
/fu˨˩˨/
音声
付随 ensecondary
形容詞
付随
secondary
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
付随 (secondary)
語義 1
形容詞
副次的な
主要なものではなく、補助的、付随的な役割を担うこと。
vi Đây chỉ là một chi tiết phụ trong bản kế hoạch lớn.
ja これは大きな計画における単なる副次的な詳細にすぎない。
手伝う (assist)
語義 1
動詞
手伝う
基本動詞
他人の作業を完成させるために、労力を貸し提供すること。
vi Bạn có thể phụ tôi dọn dẹp đống đồ này không?
ja この荷物の山を片付けるのを手伝ってくれませんか。
背信 (betray)
語義 1
動詞
裏切る
信頼を裏切ったり、他人の親切心や愛に応えないこと。
vi Đừng bao giờ phụ lòng tin của những người yêu thương mình.
ja 自分を愛してくれる人々の信頼を決して裏切ってはいけない。
類語
phủ / phũ / phú / phù …
▸
類語
phủ / phũ / phú / phù …
用法
phụ nữ / phụ huynh / sư phụ / tổ phụ …
▸
用法
phụ nữ / phụ huynh / sư phụ / tổ phụ …