phàm phu
発音
北部
/fa̤ːm˨˩ fu˧˧/
中部
/faːm˧˧ fu˧˥/
南部
/faːm˨˩ fu˧˧/
音声
凡人 enmortal
名詞
凡人
mortal
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
凡人
接続・論理
特別な地位を持たない、あるいは悟りを得ていない普通の人。
vi Ông ấy tự nhận mình chỉ là một phàm phu.
ja 彼は自分を単なる凡人だと考えている。
語義 2
名詞
未悟
深い精神的理解や悟りに達していない人。
vi Một phàm phu khó có thể hiểu được triết lý sâu xa này.
ja 未熟な人がこの深い哲学を理解するのは難しい。
構成
phàm / phu / 凡夫
▸
構成
phàm / phu / 凡夫
漢字
出典照合済み
代表候補
凡夫
音節ごとの候補
phàm
凡
phu
夫
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
phàm / phàm nhân / phàm tục / phàm lệ …
▸
類語
phàm / phàm nhân / phàm tục / phàm lệ …
用法
người phàm trần / siêu phàm / phi phàm / giáng phàm …
▸
用法
người phàm trần / siêu phàm / phi phàm / giáng phàm …