nhuần nhị
発音
北部
/ɲwə̤n˨˩ ɲḭʔ˨˩/
中部
/ɲwəŋ˧˧ ɲḭ˨˨/
南部
/ɲwəŋ˨˩ ɲi˨˩˨/
音声
優雅な engraceful
形容詞
優雅な
graceful
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
優雅な
性質・状態
動作や言葉遣いが柔らかく滑らかである様子。
vi Lời nói của cô ấy rất nhuần nhị và dịu dàng.
ja 彼女の話し方はとても優雅で穏やかだ。
構成
nhuần / nhị / 潤弍
▸
構成
nhuần / nhị / 潤弍
漢字
音節対応から推定
代表候補
潤弍
音節ごとの候補
nhuần
潤
nhị
弍(珥 / 蕊 / 蕋 / 貳)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
yểu điệu / lả lướt / yêu kiều / thuỳ mị …
▸
類語
yểu điệu / lả lướt / yêu kiều / thuỳ mị …
用法
thấm nhuần / trận mưa nhuần / đệ nhị / nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền …
▸
用法
thấm nhuần / trận mưa nhuần / đệ nhị / nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền …