ngoại trưởng
発音
北部
/ŋwa̰ːʔj˨˩ ʨɨə̰ŋ˧˩˧/
中部
/ŋwa̰ːj˨˨ tʂɨəŋ˧˩˨/
南部
/ŋwaːj˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩˦/
音声
外務大臣 enforeign minister
名詞
外務大臣
foreign minister
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
外務大臣
政治・制度
他国との関係管理を担当する政府官僚。
vi Ngoại trưởng vừa ký kết một hiệp định hợp tác mới.
ja 外務大臣が新しい協力協定に署名したばかりだ。
構成
ngoại / trưởng / 漢越語。漢字は 外長 …
▸
構成
ngoại / trưởng / 漢越語。漢字は 外長 …
成り立ち漢越語。漢字は 外長
漢字
出典照合済み
代表候補
外長
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
外務大臣
▸
類語
外務大臣
用法
ngoại truyện / ngoại ngữ / ý tại ngôn ngoại / dã ngoại …
▸
用法
ngoại truyện / ngoại ngữ / ý tại ngôn ngoại / dã ngoại …