nghiệp dư
発音
北部
/ŋiə̰ʔp˨˩ zɨ˧˧/
中部
/ŋiə̰p˨˨ jɨ˧˥/
南部
/ŋiəp˨˩˨ jɨ˧˧/
音声
アマチュアの enamateur
形容詞
アマチュアの
amateur
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
アマチュアの
性質・状態
専門家ではなく趣味として行うこと。
vi Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư với niềm đam mê lớn.
ja 彼は情熱あふれるアマチュア写真家だ。
構成
nghiệp / dư / 漢越語。漢字は 業餘 …
▸
構成
nghiệp / dư / 漢越語。漢字は 業餘 …
成り立ち漢越語。漢字は 業餘
漢字
出典照合済み
代表候補
業餘
音節ごとの候補
nghiệp
業
dư
余(餘)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
nghiệp / nghiệp đoàn / nghiệp chủ / nghiệp chướng …
▸
類語
nghiệp / nghiệp đoàn / nghiệp chủ / nghiệp chướng …
用法
tốt nghiệp / sự nghiệp / doanh nghiệp / công nghiệp …
▸
用法
tốt nghiệp / sự nghiệp / doanh nghiệp / công nghiệp …