nghiêm minh
発音
北部
/ŋiəm˧˧ mïŋ˧˧/
中部
/ŋiəm˧˥ mïn˧˥/
南部
/ŋiəm˧˧ mɨn˧˧/
音声
厳格で公平 enstrict and just
形容詞
厳格で公平
strict and just
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
厳格で公平
性質・状態
規則や法律の厳格かつ公正な執行。
vi Kỷ luật trong quân đội luôn được thực hiện nghiêm minh.
ja 軍の規律は常に厳格で公平に執行される。
構成
nghiêm / minh / 漢越語。漢字は 嚴明 …
▸
構成
nghiêm / minh / 漢越語。漢字は 嚴明 …
成り立ち漢越語。漢字は 嚴明
漢字
出典照合済み
代表候補
嚴明
音節ごとの候補
nghiêm
嚴
minh
明
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
nghiêm trọng / nghiêm ngặt / nghiêm chỉnh / nghiêm cách …
▸
用法
nghiêm trọng / nghiêm ngặt / nghiêm chỉnh / nghiêm cách …