ngộ nghĩnh
発音
北部
/ŋo̰ʔ˨˩ ŋïʔïŋ˧˥/
中部
/ŋo̰˨˨ ŋïn˧˩˨/
南部
/ŋo˨˩˨ ŋɨn˨˩˦/
音声
変わった enunusual
形容詞
変わった
unusual
2 語義
1 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
変わった
性質・状態
一般的ではない、奇妙な性格。
vi Anh ấy có một sở thích ngộ nghĩnh là sưu tầm đá.
ja 彼には石を集めるという変わった趣味がある。
語義 2
形容詞
可愛い
可愛らしくて面白い様子。
vi Những chú cún con trông thật ngộ nghĩnh.
ja 子犬たちはとても可愛い。
構成
ngộ
▸
構成
ngộ
類語
外見
▸
類語
外見
用法
giác ngộ / tỉnh ngộ / tương ngộ / ngộ nhỡ
▸
用法
giác ngộ / tỉnh ngộ / tương ngộ / ngộ nhỡ