người ngoài
発音
北部
/ŋɨə̤j˨˩ ŋwa̤ːj˨˩/
中部
/ŋɨəj˧˧ ŋwaːj˧˧/
南部
/ŋɨəj˨˩ ŋwaːj˨˩/
音声
部外者 enoutsider
名詞
部外者
outsider
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
部外者
関係
特定の家族や組織の一員ではない人。
vi Anh ấy cảm thấy mình như một người ngoài khi đến bữa tiệc đó.
ja 彼はそのパーティーに着いたとき、よそ者のように感じた。
構成
người / ngoài
▸
構成
người / ngoài
類語
người / người ta / người mới / người lạ …
▸
類語
người / người ta / người mới / người lạ …
用法
người ngoài hành tinh / mọi người / con người / người đẹp …
▸
用法
người ngoài hành tinh / mọi người / con người / người đẹp …