một
発音
北部
/mo̰ʔt˨˩/
中部
/mo̰k˨˨/
南部
/mok˨˩˨/
音声
1(一) enone
数詞
1(一)
one
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
1(一) (one)
語義 1
数詞
1(一)
数・量・単位
Numbers & units
整数の最初の数で、一つの単位や物を表す数。
vi Tôi chỉ có một chiếc bút chì trong hộp bút.
ja 筆箱の中に鉛筆が一本だけあります。
唯一 (only; sole)
語義 1
形容詞
唯一の
ある種類の中で唯一である、またはその状況に関わる人や物が一つだけである。
vi Anh ấy là một người con duy nhất trong gia đình.
ja 彼は家族の一人っ子です。
シングル (single)
語義 1
形容詞
シングル
一度に一人だけが使う、または一人用に作られたものを表す。
vi Phòng khách sạn này chỉ dành cho một người ở.
ja このホテルの部屋は一人用です。
類語
mót / mốt / mọt / một lát …
▸
類語
mót / mốt / mọt / một lát …
用法
một mình / một số / một chút / thủ dầu một …
▸
用法
một mình / một số / một chút / thủ dầu một …