mạng môn
発音
北部
/ma̰ːʔŋ˨˩ mon˧˧/
中部
/ma̰ːŋ˨˨ moŋ˧˥/
南部
/maːŋ˨˩˨ moŋ˧˧/
固有名詞 enproper name
固有名詞
固有名詞
proper name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
固有名詞
固有の名前。
vi Tên "mạng môn" xuất hiện trong văn bản.
ja 「mạng môn」という名前が本文中に現れる。
構成
mạng / môn / 命門
▸
構成
mạng / môn / 命門
漢字
音節対応から推定
代表候補
命門
音節ごとの候補
mạng
命
môn
門(菛)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
thiệt mạng / sinh mạng / cư dân mạng / liên mạng …
▸
用法
thiệt mạng / sinh mạng / cư dân mạng / liên mạng …