lừng khừng
発音
北部
/lɨ̤ŋ˨˩ xɨ̤ŋ˨˩/
中部
/lɨŋ˧˧ kʰɨŋ˧˧/
南部
/lɨŋ˨˩ kʰɨŋ˨˩/
優柔不断 enhesitant
形容詞
優柔不断
hesitant
2 語義
1 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
優柔不断
性質・状態
難しい決断を前に、態度が優柔不断でためらうこと。
vi Thái độ lừng khừng của anh ấy làm mọi việc bị trì trệ.
ja 彼の逡巡する態度が全てを遅らせた。
副詞
語義 2
副詞
優柔不断に
目的が明確でなく、ためらいながら行う行為。
vi Cô ấy trả lời lừng khừng khi được hỏi về kế hoạch sắp tới.
ja 彼女は今後の計画について聞かれ、口ごもった。
構成
lừng
▸
構成
lừng
類語
lựng khựng / lừng danh / lừng lẫy / lừng …
▸
類語
lựng khựng / lừng danh / lừng lẫy / lừng …
用法
lẫy lừng / sóng lừng / vang lừng / thơm lừng
▸
用法
lẫy lừng / sóng lừng / vang lừng / thơm lừng