lọt lưới
発音
北部
/lɔ̰ʔt˨˩ lɨəj˧˥/
中部
/lɔ̰k˨˨ lɨə̰j˩˧/
南部
/lɔk˨˩˨ lɨəj˧˥/
すり抜ける ento slip through
動詞
すり抜ける
to slip through
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
すり抜ける
基本動詞
取り締まりや網の目を潜り抜けて逃れること。
vi Tên trộm đã lọt lưới cảnh sát trong đêm tối.
ja 泥棒は闇夜に乗じて警察の包囲網をすり抜けた。
構成
lọt / lưới
▸
構成
lọt / lưới
類語
lọt / lọt lòng / lọt vào mắt xanh / lọt tai …
▸
類語
lọt / lọt lòng / lọt vào mắt xanh / lọt tai …
用法
chè bánh lọt / trót lọt / bánh lọt / luồn lọt …
▸
用法
chè bánh lọt / trót lọt / bánh lọt / luồn lọt …