lạm quyền
発音
北部
/la̰ːʔm˨˩ kwn˨˩/
中部
/la̰ːm˨˨ kwŋ˧˧/
南部
/laːm˨˩˨ wŋ˨˩/
音声
権力乱用 enabuse power
動詞
権力乱用
abuse power
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
権力乱用
基本動詞
公的地位や権限を不適切に利用すること。
vi Vị quan chức đã bị cách chức vì tội lạm quyền.
ja その役人は権力乱用の罪で解任された。
構成
lạm / quyền / 漢越語。漢字は 濫權 …
▸
構成
lạm / quyền / 漢越語。漢字は 濫權 …
成り立ち漢越語。漢字は 濫權
漢字
出典照合済み
代表候補
濫權
音節ごとの候補
lạm
濫
quyền
權
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
lạm dụng / lộng hành / lộng quyền / lạm phát phi mã …
▸
類語
lạm dụng / lộng hành / lộng quyền / lạm phát phi mã …
用法
lạm phát / đình lạm / nhũng lạm / quyền lợi …
▸
用法
lạm phát / đình lạm / nhũng lạm / quyền lợi …