Quyền
発音
北部
/kwn˨˩/
中部
/kwŋ˧˧/
南部
/wŋ˨˩/
音声
権利 enright
名詞
権利
right
4 語義
2 つの意味
意味
4 語義 · 2 つの意味
▸
意味
4 語義 · 2 つの意味
権利 (right)
語義 1
名詞
権利
政治・制度
何かをする、または他者から一定の扱いを受ける法的・道徳的な資格。
vi Công dân có quyền tự do ngôn luận theo quy định của pháp luật.
ja 市民には法律の下で言論の自由の権利があります。
語義 2
名詞
権力
決定し、命令し、他人の行動に影響を与える能力や権限。
vi Ông ấy có quyền đưa ra quyết định cuối cùng cho dự án.
ja 彼にはそのプロジェクトの最終決定を下す権限があります。
型 (martial arts move)
語義 1
名詞
パンチ
ボクシングや各種武術でよく使われる、握ったこぶしでの強い打撃。
vi Anh ấy tung một quyền mạnh mẽ về phía đối thủ của mình.
ja 彼は相手に向かって強いパンチを繰り出しました。
語義 2
名詞
型
武術における特定の順序で構成された動作の型。
類語
quyển / quyến / quyên / quyện …
▸
類語
quyển / quyến / quyên / quyện …
用法
quyền lợi / chính quyền / pháp quyền / quyền pháp …
▸
用法
quyền lợi / chính quyền / pháp quyền / quyền pháp …