lạm dụng
発音
北部
/la̰ːʔm˨˩ zṵʔŋ˨˩/
中部
/la̰ːm˨˨ jṵŋ˨˨/
南部
/laːm˨˩˨ juŋ˨˩˨/
音声
過剰使用 enoveruse
動詞
過剰使用
overuse
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
過剰使用
基本動詞
過度または不適切に使用すること。
vi Đừng lạm dụng thuốc kháng sinh.
ja 抗生物質を乱用しないでください。
語義 2
動詞
虐待する
人に対して不当で暴力的な扱いをすること。
vi Không ai được phép lạm dụng người khác.
ja 何人も他人を虐待してはなりません。
構成
lạm / dụng / 濫用
▸
構成
lạm / dụng / 濫用
漢字
出典照合済み
代表候補
濫用
音節ごとの候補
lạm
濫
dụng
用
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
lạm phát phi mã / lạm dụng tình dục / lạm quyền / lạm thu …
▸
類語
lạm phát phi mã / lạm dụng tình dục / lạm quyền / lạm thu …
用法
lạm phát / đình lạm / nhũng lạm / dụng cụ …
▸
用法
lạm phát / đình lạm / nhũng lạm / dụng cụ …