lưu manh
発音
北部
/liw˧˧ majŋ˧˧/
中部
/lɨw˧˥ man˧˥/
南部
/lɨw˧˧ man˧˧/
音声
暴漢 enthug
名詞
暴漢
thug
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
暴漢
外見・性格
悪事や破壊行為を繰り返す悪党。
vi Hắn ta là một tên lưu manh có tiếng.
ja 彼は悪名高い暴漢だ。
構成
lưu / manh / 漢越語。漢字は 流氓 …
▸
構成
lưu / manh / 漢越語。漢字は 流氓 …
成り立ち漢越語。漢字は 流氓
漢字
出典照合済み
代表候補
流氓
音節ごとの候補
lưu
流(留 / 硫 / 琉 / 畱)
manh
盲(氓 / 瞑 / 萌)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
côn đồ / đầu trâu mặt ngựa / gian manh / thong manh …
▸
類語
côn đồ / đầu trâu mặt ngựa / gian manh / thong manh …
用法
vô sản lưu manh / lưu ý / trung lưu / lưu niệm …
▸
用法
vô sản lưu manh / lưu ý / trung lưu / lưu niệm …