côn đồ
発音
北部
/kon˧˧ ɗo̤˨˩/
中部
/koŋ˧˥ ɗo˧˧/
南部
/koŋ˧˧ ɗo˨˩/
音声
暴漢 enthug; outlaw
名詞
暴漢
thug; outlaw
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
暴漢
安全・緊急
暴力を振るい、他人を威嚇し治安を乱す者。
vi Những tên côn đồ thường xuyên tụ tập gây rối trật tự công cộng.
ja 暴漢たちが公共の秩序を乱すために頻繁に集まっている。
構成
côn / đồ / 漢越語。漢字は 棍徒 …
▸
構成
côn / đồ / 漢越語。漢字は 棍徒 …
成り立ち漢越語。漢字は 棍徒
漢字
出典照合済み
代表候補
棍徒
音節ごとの候補
côn
棍(崑)
đồ
圖
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
con đỏ / lưu manh / đầu trâu mặt ngựa / du côn …
▸
類語
con đỏ / lưu manh / đầu trâu mặt ngựa / du côn …
用法
côn trùng / côn nhị khúc / côn minh / khúc côn cầu …
▸
用法
côn trùng / côn nhị khúc / côn minh / khúc côn cầu …